Destiny là tuyển thủ Hỗ trợ Liên Minh Huyền Thoại chuyên nghiệp. KDA trung bình 2.1 trong mùa 2022.
Ai cao hơn về Kỹ năng?
Chọn một — xem bạn so với cộng đồng thế nào
Antic Esports · PCS
Điểm mạnh nổi bật
- Vận hành · Chỉ số tốt nhất
Phân vị
- Kỹ năng51 · #57/66tb 63.1Cuối 15%
- Đi đường51 · #49/66tb 61.6Cuối 27%
- Giao tranh51 · #51/66tb 61.0Cuối 24%
- Vận hành60 · #25/66tb 60.1Top 38%
- Ổn định49 · #53/66tb 64.8Cuối 21%
- Bể tướng52 · #43/64tb 61.9Cuối 34%
Điểm nổi bật
Ổn định·49−15.8 so với tb 64.8
Kỹ năng·51−12.1 so với tb 63.1
Các giá trị này có hợp lý không? Hãy chia sẻ ý kiến của bạn ở phần phân vị.
Kỹ năng chỉ số · hàng xóm xếp hạng
Xếp hạng đầy đủ →Tóm tắt chỉ số của Destiny
Destiny xếp hạng 48/66 theo chỉ số tổng thể trong Hỗ trợ 2022. Chỉ số mạnh nhất là Vận hành, xếp hạng 25/66. Ngược lại, Kỹ năng là điểm yếu tương đối với hạng 57/66. Ổn định của họ thấp hơn 15.8 so với mức trung bình của bảng xếp hạng này. Các tuyển thủ có hồ sơ chỉ số tương tự nhất gồm Keria, Kellin, Lehends.
Phần “trên N người” khác nhau theo từng chỉ số: tuyển thủ chỉ được xếp hạng ở chỉ số mà chúng tôi có dữ liệu (ví dụ Bể tướng cần dữ liệu tướng của từng tuyển thủ), nên một số chỉ số có ít người hơn bảng tổng.
5 tướng thắng
Tướng thắng 2+ trận với tỉ lệ thắng 50%+ mùa này — cơ sở của độ rộng tướng.
Kỷ lục
Xem bảng xếp hạng ›Người khác trong bảng này
Ai xếp cao hơn?
Câu hỏi thường gặp
- Tôi có thể tìm chỉ số của Destiny ở đâu?
- Chỉ số của Destiny có thể được so sánh trong LEC Hỗ trợ 2020, Hỗ trợ 2020, LCS Hỗ trợ 2021, Hỗ trợ 2021, LCS Hỗ trợ 2022, Hỗ trợ 2022, và nhiều hơn nữa.
- Xếp hạng Vận hành của Destiny là bao nhiêu?
- Hạng 25 trên 66 trong Hỗ trợ 2022.




