Bảng xếp hạng — Tổng thể
Chơi VSChọn hai ô để so sánh
| # | Tên | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LabrovG2 Esports | 73 | 74 | 77 | 62 | 53 | 80 | 89 | |
| 2 | BusioKarmine Corp | 71 | 70 | 71 | 67 | 53 | 85 | 80 | |
| 3 | AlvaroMovistar KOI | 70 | 72 | 72 | 64 | 61 | 67 | 84 | |
| 4 | FleshyTeam Vitality | 68 | 70 | 73 | 49 | 74 | 74 | 70 | |
| 5 | ParusNatus Vincere | 61 | 60 | 57 | 66 | 69 | 54 | 58 | |
| 6 | JunGIANTX | 60 | 52 | 61 | 57 | 60 | 66 | 64 | |
| 7 | StendShifters | 57 | 52 | 61 | 60 | 70 | 48 | 52 | |
| 8 | LospaFnatic | 52 | 44 | 46 | 55 | 58 | 70 | 40 | |
| 9 | TrymbiShifters | 51 | 63 | 54 | 56 | 45 | 44 | 44 | |
| 10 | MikyxSK Gaming | 50 | 56 | 41 | 58 | 65 | 40 | 38 | |
| 11 | WayTeam Heretics | 43 | 37 | 42 | 57 | 39 | 39 | 45 |
- Kỹ năng74Đi đường77Giao tranh62Vận hành53Ổn định80Bể tướng89
- Kỹ năng70Đi đường71Giao tranh67Vận hành53Ổn định85Bể tướng80
- Kỹ năng72Đi đường72Giao tranh64Vận hành61Ổn định67Bể tướng84
- Kỹ năng70Đi đường73Giao tranh49Vận hành74Ổn định74Bể tướng70
- Kỹ năng60Đi đường57Giao tranh66Vận hành69Ổn định54Bể tướng58
- Kỹ năng52Đi đường61Giao tranh57Vận hành60Ổn định66Bể tướng64
- Kỹ năng52Đi đường61Giao tranh60Vận hành70Ổn định48Bể tướng52
- Kỹ năng44Đi đường46Giao tranh55Vận hành58Ổn định70Bể tướng40
- Kỹ năng63Đi đường54Giao tranh56Vận hành45Ổn định44Bể tướng44
- Kỹ năng56Đi đường41Giao tranh58Vận hành65Ổn định40Bể tướng38
- Kỹ năng37Đi đường42Giao tranh57Vận hành39Ổn định39Bể tướng45
Dẫn đầu từng chỉ số · kỷ lục
Dẫn đầu từng chỉ số
Phân bố Tổng thể (11 thành viên)trung bình cộng 60·trung vị 60
4373
Di chuột hoặc chạm vào thanh để xem thành phần
Tổng quan xếp hạng LEC Hỗ trợ 2026
LEC Hỗ trợ 2026 so sánh 11 thành viên trên 6 chỉ số bao gồm Kỹ năng, Đi đường, Giao tranh. Vị trí đầu bảng là Labrov, với điểm trung bình 73. Về Kỹ năng, Labrov xếp hạng cao nhất. Điểm trung bình tổng thể ở đây là 60, dao động từ 73 xuống 43.
Câu hỏi thường gặp
- Ai xếp hạng #1 trong LEC Hỗ trợ 2026?
- Vị trí #1 tổng thể trong LEC Hỗ trợ 2026 là Labrov, với điểm trung bình 73.
- Có bao nhiêu người được so sánh trong LEC Hỗ trợ 2026?
- 11 mục được so sánh trên 6 chỉ số bao gồm Kỹ năng, Đi đường, Giao tranh.
- Ai dẫn đầu về Kỹ năng?
- Labrov dẫn đầu về Kỹ năng.
- Điểm này được tính như thế nào?
- Mỗi trục là phân vị trong bảng xếp hạng này, lấy trung bình từ các chỉ số trận đấu đo được, có co mẫu và — với giải quốc tế — neo theo phân bố giải lớn cùng hiệu chỉnh độ khó lịch thi đấu. Thứ hạng không phải chỉ số gốc; phương pháp đầy đủ tại everystat.ai/clusters/method.
LCK
LPL
LCS
EWC
LCP
PCS
VCS
Worlds
MSI









