Bảng xếp hạng — Tổng thể
Chơi VSChọn hai ô để so sánh
| # | Tên | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 81 | 75 | 87 | 75 | 81 | 89 | 80 | ||
| 2 | 79 | 81 | 91 | 72 | 82 | 73 | 73 | ||
| 3 | 79 | 72 | 73 | 64 | 73 | 97 | 96 | ||
| 4 | 78 | 69 | 84 | 75 | 78 | 83 | · | ||
| 5 | 78 | 78 | 87 | 75 | 86 | 83 | 56 | ||
| 6 | 76 | 64 | 69 | 69 | 66 | 99 | 90 | ||
| 7 | 75 | 83 | 72 | 86 | 74 | 60 | · | ||
| 8 | 75 | 74 | 72 | 80 | 74 | 77 | · | ||
| 9 | 75 | 75 | 69 | 80 | 75 | 74 | · | ||
| 10 | 75 | 76 | 73 | 79 | 79 | 70 | · | ||
| 11 | 73 | 93 | 61 | 76 | 63 | 70 | · | ||
| 12 | 73 | 67 | 73 | 79 | 76 | 69 | · | ||
| 13 | 72 | 86 | 60 | 83 | 65 | 65 | · | ||
| 14 | Q | 71 | 70 | 74 | 68 | 74 | 67 | · | |
| 15 | 70 | 64 | 73 | 71 | 76 | 68 | · | ||
| 16 | 63 | 65 | 77 | 56 | 66 | 62 | 50 | ||
| 17 | 59 | 55 | 67 | 52 | 65 | 68 | 44 |
- Kỹ năng75Đi đường87Giao tranh75Vận hành81Ổn định89Bể tướng80
- Kỹ năng81Đi đường91Giao tranh72Vận hành82Ổn định73Bể tướng73
- Kỹ năng72Đi đường73Giao tranh64Vận hành73Ổn định97Bể tướng96
- Kỹ năng69Đi đường84Giao tranh75Vận hành78Ổn định83Bể tướng·
- Kỹ năng78Đi đường87Giao tranh75Vận hành86Ổn định83Bể tướng56
- Kỹ năng64Đi đường69Giao tranh69Vận hành66Ổn định99Bể tướng90
- Kỹ năng83Đi đường72Giao tranh86Vận hành74Ổn định60Bể tướng·
- Kỹ năng74Đi đường72Giao tranh80Vận hành74Ổn định77Bể tướng·
- Kỹ năng75Đi đường69Giao tranh80Vận hành75Ổn định74Bể tướng·
- Kỹ năng76Đi đường73Giao tranh79Vận hành79Ổn định70Bể tướng·
- Kỹ năng93Đi đường61Giao tranh76Vận hành63Ổn định70Bể tướng·
- Kỹ năng67Đi đường73Giao tranh79Vận hành76Ổn định69Bể tướng·
- Kỹ năng86Đi đường60Giao tranh83Vận hành65Ổn định65Bể tướng·
- Kỹ năng70Đi đường74Giao tranh68Vận hành74Ổn định67Bể tướng·
- Kỹ năng64Đi đường73Giao tranh71Vận hành76Ổn định68Bể tướng·
- Kỹ năng65Đi đường77Giao tranh56Vận hành66Ổn định62Bể tướng50
- Kỹ năng55Đi đường67Giao tranh52Vận hành65Ổn định68Bể tướng44
Dẫn đầu từng chỉ số · kỷ lục
Dẫn đầu từng chỉ số
Phân bố Tổng thể (17 thành viên)trung bình cộng 74·trung vị 75
5981
Di chuột hoặc chạm vào thanh để xem thành phần
Tổng quan xếp hạng Worlds Đi rừng 2015
Worlds Đi rừng 2015 so sánh 17 thành viên trên 6 chỉ số bao gồm Kỹ năng, Đi đường, Giao tranh. Vị trí đầu bảng là Score, với điểm trung bình 81. Về Kỹ năng, Balls xếp hạng cao nhất. Điểm trung bình tổng thể ở đây là 74, dao động từ 81 xuống 59.
Câu hỏi thường gặp
- Ai xếp hạng #1 trong Worlds Đi rừng 2015?
- Vị trí #1 tổng thể trong Worlds Đi rừng 2015 là Score, với điểm trung bình 81.
- Có bao nhiêu người được so sánh trong Worlds Đi rừng 2015?
- 17 mục được so sánh trên 6 chỉ số bao gồm Kỹ năng, Đi đường, Giao tranh.
- Ai dẫn đầu về Kỹ năng?
- Balls dẫn đầu về Kỹ năng.
- Điểm này được tính như thế nào?
- Mỗi trục là phân vị trong bảng xếp hạng này, lấy trung bình từ các chỉ số trận đấu đo được, có co mẫu và — với giải quốc tế — neo theo phân bố giải lớn cùng hiệu chỉnh độ khó lịch thi đấu. Thứ hạng không phải chỉ số gốc; phương pháp đầy đủ tại everystat.ai/clusters/method.













