Chuyển đến nội dung chính

everystat

Cập nhật gần đây

Mọi thay đổi chỉ số được tính lại từ dữ liệu trận đấu, nhóm theo ngày. Con số đến từ công thức; AI viết bình luận (✦).

Thứ Năm, 9 tháng 7, 2026

  • 7159(59/100)

    Điểm laning của ZUIAN giảm xuống 59 khi chỉ số XPD@15 cho thấy những lợi thế đầu game không được tận dụng hiệu quả.

  • 5566(66/100)

    Chỉ số macro của CoreJJ tăng lên 66 khi lợi thế +84 vàng ở phút 15 thúc đẩy khả năng kiểm soát bản đồ sắc bén hơn.

  • 8190(90/100)

    Điểm laning của Bin tăng lên 90 khi chỉ số +333 GD@15 cho thấy sự thống trị ở đường trên trong giai đoạn đầu trận.

  • 7685(85/100)

    Đường đi rừng đầu game của XUN giúp tăng cường ảnh hưởng lên các làn dù GD@15 giảm nhẹ -35.5.

  • 7886(86/100)

    Chỉ số macro của Delight tăng lên 86, với GD@15 đạt +201.5 cho thấy khả năng kiểm soát bản đồ sắc bén hơn trên sân khấu lớn.

  • 6068(68/100)

    Cơ chế rừng của Josedeodo tăng lên 68, được hỗ trợ bởi tốc độ 7.1 CS/phút ấn tượng.

  • 8694(94/100)

    Chỉ số GD@15 +217.7 vượt trội của Zeus đã đẩy điểm laning của anh lên mức ấn tượng 94.

  • 7770(70/100)

    Sự ổn định của Doran giảm xuống 70, với KDA 2.7 phản ánh những giai đoạn thiếu chắc chắn ở đường trên.

  • 6976(76/100)

    Chỉ số macro của fengyue tăng lên 76 khi những pha di chuyển sắc bén trên sân khấu lớn bù đắp cho mức GD@15 -39.5 nhỏ.

  • 4639(39/100)

    Màn laning của Flauren sa sút khi XPD@15 giảm xuống -144.8, mất đi nhịp độ đầu game ở đường trên.

  • 5663(63/100)

    Lối chơi rừng ổn định hơn của Hizto thể hiện qua KDA 5.1, nâng chỉ số Consistency từ 56 lên 63.

  • 8174(74/100)từ 1 trận gần nhất
    Thua2W 1L · vs Bilibili Gaming · 1-3

    Màn chơi đầu trận của Kanavi giảm xuống 74 khi XPD@15 tụt xuống -198, mất nhịp trước khi gank.

  • 8390(90/100)

    Chỉ số laning của Knight leo lên 90, được hậu thuẫn bởi lợi thế vàng vượt trội +581.8 ở phút 15.

  • 6269(69/100)

    Chỉ số laning của Kyeahoo leo lên 69 dù có GD@15 là -49, nhờ phong độ ấn tượng gần đây trên các sân khấu lớn.

  • 6370(70/100)

    Chỉ số cơ học của SkewMond leo lên 70, được thúc đẩy bởi màn thể hiện ấn tượng 488.8 DPM trên sân khấu lớn.

  • 4956(56/100)

    Chỉ số macro của Yeon tăng lên 56 khi +8 GD@15 cho thấy khả năng xoay chuyển bản đồ phía bot sắc bén hơn.

  • 5864(64/100)

    Chỉ số macro của Canna tăng lên 64 khi +171.8 GD@15 cho thấy khả năng kiểm soát bản đồ sắc bén hơn trên sân khấu lớn.

  • 7670(70/100)

    Chỉ số laning của Creme giảm xuống 70 khi XPD@15 bằng +0 cho thấy các làn kết thúc ngang bằng từ sớm.

  • 5561(61/100)

    Sự ổn định của Eddie tăng lên 61 khi chỉ số KDA 7 ấn tượng cho thấy ít sai lầm đáng tiếc hơn ở đường dưới.

  • 4854(54/100)

    Chỉ số macro của Labrov leo lên 54 khi những lợi thế đầu game được thể hiện rõ, với GD@15 đạt +115.6.

  • 7367(67/100)

    Điểm laning của ON tụt xuống 67 khi XPD@15 của anh ấy dậm chân ở mức hòa, làm giảm lợi thế đầu trận.

  • 4943(43/100)

    Điểm laning của Pop9 tụt xuống 43 khi lợi thế +132 GD@15 của anh không thể duy trì trên các sân khấu lớn.

  • 7783(83/100)

    Chỉ số cơ học của Tian tăng lên 83 khi DPM 462.7 cho thấy lối chơi rừng sắc bén hơn trên sân khấu lớn.

  • 6469(69/100)

    Chỉ số cơ học của Berserker leo lên 69, được hỗ trợ bởi 10 CS/phút sắc nét trên sân khấu lớn.

  • 5661(61/100)

    Chỉ số KDA 7.7 ổn định của Bie cho thấy sự nhất quán ngày càng tăng ở vị trí support, đưa anh ấy lên hạng 61.

  • 4742(42/100)

    Dù có chỉ số XPD@15 ổn định +198.7, màn chơi laning của HongSuo vẫn tụt xuống hạng 42 trên sân khấu lớn.

  • 6267(67/100)

    Macro của Isles tăng lên 67 khi những quyết định bản đồ thông minh hơn bù đắp cho chỉ số GD@15 -24.5 khiêm tốn.

  • 7479(79/100)

    Chỉ số cơ học của JackeyLove leo lên 79, với DPM ấn tượng 790.7 khẳng định sự thống trị ở làn dưới của anh ấy.

  • 8489(89/100)

    Peyz mài giũa kỹ năng ở đường dưới và tạo ra 830.9 DPM trên sân khấu lớn.

  • 4136(36/100)

    Laning của Pun tụt xuống hạng 36 khi chỉ số GD@15 -84 cho thấy những thâm hụt đầu game ở top lane đang ngày càng chồng chất.

  • 8085(85/100)

    Cơ học của Viper leo lên 85, được hậu thuẫn bởi chỉ số 9.6 CS/phút ấn tượng trên sân khấu lớn.

  • 6156(56/100)

    Màn laning của Yike sa sút khi chỉ số -150 GD@15 cho thấy anh đang mất dần lợi thế đầu game trên sân khấu lớn.

  • 7570(70/100)

    Chỉ số macro của Zeka giảm xuống 70 khi các pha xoay vòng trên sân khấu lớn gần đây không theo kịp lợi thế +166.7 GD@15 của anh ấy.

  • 6258(58/100)

    Sự ổn định của Dhokla giảm xuống 58 khi màn chơi laning không đều ở mức 50 khiến KDA 4.1 của anh khó duy trì hơn.

  • 8286(86/100)

    Chỉ số laning của Gumayusi tăng lên 86 khi +147 GD@15 cho thấy khả năng kiểm soát bot lane đầu game được mài giũa sắc bén hơn.

  • 4852(52/100)

    Chỉ số cơ học của Inspired tăng lên 52 khi 7.7 CS/phút cho thấy đường đi rừng gọn gàng hơn.

  • 7478(78/100)

    Chỉ số macro của Keria tăng lên 78, với lợi thế vàng +125 ở phút 15 củng cố khả năng kiểm soát bản đồ của anh ấy.

  • 7983(83/100)

    Chỉ số macro của Oner tăng lên 83, với +42.3 GD@15 cho thấy khả năng kiểm soát bản đồ chặt chẽ hơn trên các sân khấu lớn.

  • 6165(65/100)

    Chỉ số DPM 718.5 sắc bén của Quid thể hiện sự mượt mà về mặt cơ học, đưa rating của anh ấy lên 65.

  • 6057(57/100)

    Chỉ số laning của Brokenblade giảm xuống 57 khi GD@15 đạt -83, cho thấy sự thiếu hụt vàng sớm ở đường trên.

  • 6865(65/100)

    Sự ổn định của Busio giảm xuống 65 khi phong độ thiếu đều đặn dù có chỉ số KDA 5.2 khá tốt.

  • 6164(64/100)

    Caps đã mài giũa lối chơi bản đồ của mình, với lợi thế vàng +526 ở phút 15 thúc đẩy chỉ số macro của anh lên 64.

  • 5154(54/100)

    KDA 5.0 ổn định của Dire đã nâng chỉ số Consistency của mid lên từ 51 lên 54.

  • 7982(82/100)

    Chỉ số macro của Faker tăng lên 82 khi những phán đoán sắc bén ở mid-game bù đắp cho mức thâm hụt -195 GD@15.

  • 4037(37/100)

    Chỉ số laning của Feng tụt xuống hạng 37 khi GD@15 -174.8 cho thấy anh ấy đang bị lép vế trong giai đoạn đầu trận ở sân khấu lớn.

  • 5451(51/100)

    Chỉ số cơ học của Hans Sama giảm xuống 51 khi 10.1 CS/phút cho thấy sự sắc bén ở bot lane kém hơn trên các sân khấu lớn.

  • 6158(58/100)

    Sự ổn định của Morgan giảm xuống 58 khi chỉ số KDA 2.6 ở vị trí top cho thấy một số giai đoạn thiếu chắc chắn.

  • 6063(63/100)

    Chỉ số cơ học của Saint tăng lên 63, được hỗ trợ bởi chỉ số DPM sắc bén 669 trên sân khấu lớn.

  • 4441(41/100)

    Sự ổn định của ShiauC giảm xuống 41, với KDA 2.8 phản ánh những màn trình diễn bấp bênh ở vai support trên sân khấu lớn.

  • 6159(59/100)

    Chỉ số macro của Caliste giảm xuống 59 khi các rotation trên sân khấu lớn gần đây không theo kịp chỉ số GD@15 +2 ổn định của anh ấy.

Thứ Tư, 8 tháng 7, 2026

  • 5157(57/100)từ 1 trận gần nhất
    Thắng2W 1L · vs Team Secret Whales · 3-0

    Chỉ số cơ học của Dhokla leo lên 57 tại MSI 2026, được củng cố bởi 661 DPM sắc bén ở đường trên.

  • 6156(56/100)từ 1 trận gần nhất
    Thắng2W 1L · vs T1 · 3-1

    Sự ổn định của Brokenblade giảm xuống 56 khi KDA 2.6 của anh ấy cho thấy một số trận đấu không ổn định tại MSI.

  • 5055(55/100)từ 1 trận gần nhất
    Thắng2W 1L · vs Team Secret Whales · 3-0

    Macro của Inspired leo lên 55 tại MSI, được hỗ trợ bởi lợi thế vàng +67 ở phút 15.

  • 6671(71/100)
    Thắng2W 1L · vs Team Secret Whales · 3-0

    Isles tỏa sáng trong những khoảnh khắc quan trọng, nâng chỉ số Clutch từ 66 lên 71.

  • 7579(79/100)
    Thắng2W 1L · vs Team Secret Whales · 3-0

    Clutch của Berserker leo lên vị trí 79 nhờ những màn thể hiện late-game ấn tượng trên sân khấu lớn MSI.

  • 8177(77/100)từ 1 trận gần nhất
    Thua4W 2L · vs G2 Esports · 1-3

    Màn chơi đường của Doran sa sút khi anh bị tụt hậu 177 XP ở phút 15 trong 18 ván đấu.

  • 4642(42/100)từ 1 trận gần nhất
    Thua1W 2L · vs LYON · 0-3

    Laning của Pun tụt xuống hạng 42 khi những bất lợi sớm như khoảng cách -226 XP lúc 15 phút liên tục chồng chất.

  • 7680(80/100)
    Thắng2W 1L · vs Team Secret Whales · 3-0

    Pha clutch của Saint trên sân khấu MSI đã nâng chỉ số Clutch của anh ấy từ 76 lên 80.

  • 5249(49/100)từ 1 trận gần nhất
    Thắng2W 1L · vs T1 · 3-1

    Dù có GD@15 vững chắc ở mức +170, macro của Caps giảm xuống còn 49 khi các rotation bị chậm trễ tại MSI 2026.

  • 5047(47/100)từ 1 trận gần nhất
    Thua1W 2L · vs LYON · 0-3

    Chỉ số đánh trận đồng đội của Eddie giảm xuống 47 tại MSI, với tỷ lệ tham chiến chỉ 61% khiến tầm ảnh hưởng của anh bị hạn chế.

  • 5148(48/100)từ 1 trận gần nhất
    Thua1W 2L · vs LYON · 0-3

    Chỉ số laning của Hizto giảm xuống 48 khi lợi thế GD@15 khiêm tốn +39 không thể theo kịp tốc độ tại MSI.

  • 5659(59/100)từ 1 trận gần nhất
    Thắng2W 1L · vs T1 · 3-1

    Chỉ số đánh trận đồng đội của SkewMond tăng lên 59 tại MSI, được hỗ trợ bởi tỷ lệ tham chiến kill ấn tượng 68.3%.

  • 4749(49/100)từ 1 trận gần nhất
    Thua1W 2L · vs LYON · 0-3

    Chỉ số macro của Bie tăng lên 49 dù chịu thâm hụt vàng nhỏ -81 ở phút 15 xuyên suốt series.

  • 4446(46/100)từ 1 trận gần nhất
    Thua1W 2L · vs LYON · 0-3

    Macro của Dire tăng lên 46 dù chịu thâm hụt vàng -449 khá bất lợi ở phút 15 giữa trận.

  • 7476(76/100)từ 1 trận gần nhất
    Thua4W 2L · vs G2 Esports · 1-3

    Chỉ số macro của Faker tăng lên 76 khi +5 CS@15 cho thấy nhịp độ bản đồ sắc bén hơn xuyên suốt MSI.

  • 5351(51/100)từ 1 trận gần nhất
    Thắng2W 1L · vs T1 · 3-1

    Chỉ số cơ học của Hans Sama giảm xuống 51 khi 9 CS/phút cho thấy sự sụt giảm nhỏ trong giai đoạn laning tại MSI.

  • 7779(79/100)từ 1 trận gần nhất
    Thua4W 2L · vs G2 Esports · 1-3

    Chỉ số đánh trận của Keria tăng lên 79 khi tỷ lệ tham chiến 68.8% giúp anh có mặt trong mọi cuộc giao tranh.

  • 5355(55/100)từ 1 trận gần nhất
    Thắng2W 1L · vs T1 · 3-1

    KDA ổn định 2.7 của Labrov đã nâng độ ổn định của anh ấy lên 55 trong chuỗi 10 trận.

  • 8078(78/100)từ 1 trận gần nhất
    Thua4W 2L · vs G2 Esports · 1-3

    Sự ổn định của Oner giảm xuống 78 khi KDA 3.4 cho thấy một vài màn trình diễn không đều ở vị trí rừng.

Thứ Hai, 6 tháng 7, 2026

  • 6850(50/100)
    Thua1W 1L · vs Bilibili Gaming · 0-3

    Sự ổn định của Dhokla giảm sút khi lối chơi đường trên thiếu đồng đều xuất hiện xuyên suốt chuỗi 6 ván đấu.

  • 6683(83/100)
    Thắng2W 0L · vs LYON · 3-0

    Nhận thức bản đồ của XUN được cải thiện rõ rệt, nâng điểm Macro từ 66 lên 83 qua sáu ván đấu.

  • 7155(55/100)
    Thua1W 1L · vs Bilibili Gaming · 0-3

    Sự ổn định của Isles giảm sút khi những màn thể hiện không đều của vị trí hỗ trợ kéo tụt mức trung bình sáu trận của anh.

  • 8872(72/100)
    Thắng2W 0L · vs LYON · 3-0

    Chỉ số macro của Viper tụt xuống 72 khi các pha rotate và map call của anh liên tục mắc sai lầm trong series bot lane.

  • 6550(50/100)
    Thua1W 1L · vs Bilibili Gaming · 0-3

    Những pha gank đầu trận của Inspired không thành công, khiến các làn đường bị tụt lại trong trận đấu.

  • 7083(83/100)
    Thắng2W 0L · vs LYON · 3-0

    Chỉ số macro của ON tăng lên 83, thể hiện khả năng di chuyển sắc bén hơn và kiểm soát bản đồ tốt hơn ở vị trí support tại MSI 2026.

  • 8171(71/100)
    Thắng2W 0L · vs LYON · 3-0

    Chỉ số cơ học của Bin giảm xuống 71 tại MSI 2026, khi những pha xử lý hào nhoáng ở đường trên liên tục thất bại.

  • 6252(52/100)
    Thua1W 1L · vs Bilibili Gaming · 0-3

    Màn trình diễn của Saint lên xuống thất thường qua từng ván đấu tại MSI 2026, kéo tụt sự ổn định của anh ấy.

  • 6960(60/100)
    Thua1W 1L · vs Bilibili Gaming · 0-3

    Độ ổn định của Berserker giảm xuống 60 tại MSI 2026 khi phong độ đường dưới của anh dao động qua các ván đấu.

  • 8577(77/100)
    Thắng2W 0L · vs LYON · 3-0

    Tầm ảnh hưởng trong teamfight của Knight giảm sút khi các trận đánh ở mid tại MSI phơi bày lối di chuyển thiếu ổn định của anh ấy.

  • 7781(81/100)từ 1 trận gần nhất
    Thắng4W 1L · vs FURIA · 3-0

    Những pha giao tranh sắc bén hơn và lối chơi solo lane gọn gàng hơn của Doran đã nâng chỉ số Mechanics của anh lên 81 tại MSI 2026.

  • 7175(75/100)từ 1 trận gần nhất
    Thắng4W 1L · vs FURIA · 3-0

    Chỉ số laning của Faker tăng lên 75 khi anh tạo áp lực và giành lợi thế gọn gàng hơn trong giai đoạn đầu trận.

  • 7982(82/100)từ 1 trận gần nhất
    Thắng4W 1L · vs FURIA · 3-0

    Lối đi rừng ổn định của Oner được cải thiện, nâng chỉ số nhất quán của anh từ 79 lên 82.

  • 7779(79/100)từ 1 trận gần nhất
    Thắng4W 1L · vs FURIA · 3-0

    Nhữngpha playmaking quyết định của Keria đã trụ vững trong các teamfight quan trọng, đẩy rating của anh từ 77 lên 79.

Chủ Nhật, 5 tháng 7, 2026

  • 9067(67/100)
    Thua0W 2L · vs Team Secret Whales · 1-3

    Sự ổn định của JackeyLove giảm sút tại MSI 2026, với phong độ đường dưới thiếu đều đặn trong suốt sáu ván đấu.

  • 7757(57/100)
    Thua1W 1L · vs Hanwha Life Esports · 0-3

    Sự ổn định của Caps giảm sút khi những màn trình diễn thất thường ở làn giữa kéo tụt mức trung bình sáu ván của anh ấy.

  • 6749(49/100)
    Thắng1W 1L · vs Top Esports · 3-1

    Lối chơi support của Bie trở nên thất thường tại MSI 2026, độ ổn định giảm từ 67 xuống còn 49.

  • 6749(49/100)
    Thắng1W 1L · vs Top Esports · 3-1

    Lối chơi đường dưới của Eddie trở nên thất thường tại MSI 2026, khiến chỉ số Ổn định của anh giảm từ 67 xuống còn 49.

  • 9072(72/100)
    Thua0W 2L · vs Team Secret Whales · 1-3

    Lối chơi support của fengyue trở nên thất thường tại MSI 2026, độ ổn định giảm từ 90 xuống còn 72.

  • 6749(49/100)
    Thắng1W 1L · vs Top Esports · 3-1

    Đường đi rừng của Hizto bị lung lay tại MSI 2026, khiến chỉ số ổn định của anh giảm từ 67 xuống còn 49.

  • 7760(60/100)
    Thua1W 1L · vs Hanwha Life Esports · 0-3

    Sự hiện diện rừng đầu game của SkewMond bị giảm sút, khiến các đường bị tụt lại trong suốt 6 ván đấu.

  • 5944(44/100)
    Thắng1W 1L · vs Top Esports · 3-1

    Độ ổn định ở vị trí mid của Dire giảm xuống 44 khi phong độ của anh dao động qua sáu ván đấu.

  • 7358(58/100)
    Thua1W 1L · vs Hanwha Life Esports · 0-3

    Điểm laning của Hans Sama tụt xuống 58 khi các giao tranh sớm nghiêng về phía đối thủ bot lane của anh tại MSI 2026.

  • 5944(44/100)
    Thắng1W 1L · vs Top Esports · 3-1

    Sự ổn định của Pun giảm xuống còn 44 khi màn trình diễn thiếu đồng đều ở đường trên được thể hiện qua 6 ván đấu tại MSI 2026.

  • 7360(60/100)
    Thua1W 1L · vs Hanwha Life Esports · 0-3

    Sự ổn định của Labrov giảm sút khi những màn trình diễn thiếu đồng đều ở vị trí support kéo tụt mức trung bình 6 ván đấu của anh.

  • 8472(72/100)
    Thua0W 2L · vs Team Secret Whales · 1-3

    Màn trình diễn ở rừng của Tian tại MSI 2026 trở nên thất thường, khiến chỉ số ổn định của anh giảm từ 84 xuống còn 72.

  • 7766(66/100)
    Thua1W 1L · vs Hanwha Life Esports · 0-3

    Sự ổn định của Brokenblade giảm sút khi phong độ thất thường ở đường trên xuất hiện trong chuỗi 6 trận của anh.

  • 7968(68/100)
    Thua0W 2L · vs Team Secret Whales · 1-3

    Chỉ số ổn định của ZUIAN giảm xuống còn 68 khi những màn trình diễn thiếu đồng đều ở đường trên liên tục xuất hiện trong chuỗi 6 ván đấu gần nhất.

  • 8777(77/100)
    Thắng2W 0L · vs G2 Esports · 3-0

    Khả năng đọc bản đồ của Gumayusi ở vị trí bot sa sút tại MSI 2026, khiến chỉ số Macro của anh giảm từ 87 xuống còn 77.

  • 8777(77/100)
    Thắng2W 0L · vs G2 Esports · 3-0

    Macro của Kanavi sa sút tại MSI 2026 khi pathing và các quyết định objective của anh bị tụt hậu.

  • 8475(75/100)
    Thua0W 2L · vs Team Secret Whales · 1-3

    Sự ổn định ở vị trí mid của Creme giảm xuống 75 khi phong độ của anh dao động qua sáu ván đấu.

  • 7667(67/100)
    Thắng2W 0L · vs G2 Esports · 3-0

    Chỉ số macro của Zeka giảm xuống 67 khi thời điểm di chuyển bị lệch nhịp trong cả sáu ván đấu mid của anh.

  • 8879(79/100)
    Thắng2W 0L · vs G2 Esports · 3-0

    Zeus gặp khó khăn trong việc tạo ảnh hưởng lên các trận đánh tại MSI 2026, khiến điểm teamfighting của anh giảm xuống còn 79.

  • 9385(85/100)
    Thắng2W 0L · vs G2 Esports · 3-0

    Màn chơi laning của Delight có phần sa sút khi lợi thế support đầu game của anh dần yếu đi trong chuỗi 6 ván.

Thứ Bảy, 4 tháng 7, 2026

  • 8275(75/100)từ 1 trận gần nhất
    Thua3W 1L · vs Bilibili Gaming · 2-3

    Cơ học của Faker giảm xuống 75 tại MSI 2026 khi những mid laner sắc bén hơn thử thách đôi tay anh.

  • 5359(59/100)
    Thắng1W 0L · vs FURIA · 3-0

    Isles đã tỏa sáng trong những khoảnh khắc áp lực cao tại MSI 2026, nâng chỉ số Clutch của mình lên 59.

  • 6874(74/100)
    Thắng1W 0L · vs FURIA · 3-0

    Màn chơi clutch của Saint tỏa sáng trên sân khấu lớn MSI, nâng rating của anh từ 68 lên 74.

  • 6873(73/100)
    Thắng1W 0L · vs FURIA · 3-0

    Những màn trình diễn ổn định của Berserker trên sân khấu lớn tại MSI 2026 đã đẩy chỉ số Clutch của anh lên 73.

  • 5964(64/100)
    Thắng1W 0L · vs FURIA · 3-0

    Dhokla đã tỏa sáng trong những khoảnh khắc áp lực cao tại MSI 2026, đẩy chỉ số Clutch của anh lên 64.

  • 8884(84/100)từ 1 trận gần nhất
    Thua3W 1L · vs Bilibili Gaming · 2-3

    Độ ổn định của Doran giảm 4 điểm khi một số ván đấu bấp bênh ở đường trên xuất hiện trong chuỗi 11 ván của anh ấy.

  • 8278(78/100)từ 1 trận gần nhất
    Thua3W 1L · vs Bilibili Gaming · 2-3

    Tầm ảnh hưởng trong teamfight của Keria giảm nhẹ khi các pha engage của anh ít được đồng đội phối hợp hơn tại MSI 2026.

  • 7976(76/100)từ 1 trận gần nhất
    Thua3W 1L · vs Bilibili Gaming · 2-3

    Tầm ảnh hưởng trong teamfight của Oner giảm nhẹ tại MSI 2026, kéo chỉ số jungle rating của anh xuống còn 76.

  • 8588(88/100)từ 1 trận gần nhất
    Thua3W 1L · vs Bilibili Gaming · 2-3

    Peyz đã chỉnh đốn lối chơi ở bot lane, nâng độ ổn định từ 85 lên 88 tại MSI 2026.

  • 8587(87/100)
    Thắng1W 0L · vs FURIA · 3-0

    Pha xử lý rừng clutch của Inspired trên sân khấu lớn MSI đã đẩy chỉ số của anh lên 87.

Thứ Sáu, 3 tháng 7, 2026

  • 5057(57/100)
    Thua0W 1L · vs G2 Esports · 2-3

    Chỉ số clutch của fengyue tăng lên 57 nhờ màn chơi support xuất sắc trên sân khấu lớn dưới áp lực.

  • 5057(57/100)
    Thua0W 1L · vs G2 Esports · 2-3

    Màn chơi clutch của ZUIAN được cải thiện trên sân khấu lớn MSI, nâng rating của anh lên 57.

  • 8386(86/100)
    Thắng1W 0L · vs Top Esports · 3-2

    Những pha xử lý rừng quyết định của SkewMond trên sân khấu lớn MSI đã nâng rating của anh từ 83 lên 86.

  • 8385(85/100)

    Nhữngpha clutch của Delight trên sân khấu lớn đã nâng nhẹ rating của anh ấy lên 85.

  • 8785(85/100)

    Chỉ số clutch của Meiko giảm nhẹ khi những khoảnh khắc đỡ đòn trên sân khấu lớn gần đây chưa thực sự ấn tượng.

Thứ Năm, 2 tháng 7, 2026

  • 6247(47/100)

    Cơ học của Inspired giảm sút khi các cuộc đụng độ rừng tại MSI 2026 phơi bày những pha micro thiếu ổn định hơn.

  • 7766(66/100)

    Chỉ số cơ học của XUN tụt xuống 66 khi những pha đấu tay đôi rừng căng thẳng hơn bộc lộ một số lỗ hổng thực thi tại MSI 2026.

  • 5951(51/100)

    Chỉ số cơ học của SkewMond giảm 8 khi khả năng thực hiện giao tranh rừng bị lung lay tại MSI 2026.

  • 5145(45/100)

    Cơ học của Gryffinn sa sút khi khả năng thực hiện giao tranh rừng không theo kịp lối chơi hỗ trợ đường vững chắc của anh ấy.

  • 5246(46/100)

    Chỉ số cơ học của Holo giảm xuống 46 khi các cuộc đấu rừng căng thẳng hơn bộc lộ một số lỗ hổng trong thực chiến.

  • 4551(51/100)

    Đường đi rừng sắc bén hơn và khả năng thực thi giao tranh nhỏ gọn gàng của KryRa đã nâng Mechanics từ 45 lên 51.

  • 5953(53/100)

    Chỉ số cơ học rừng của Lyncas giảm xuống còn 53 khi những pha xử lý sắc bén ở mid game dần vắng bóng trong thời gian gần đây.

  • 5864(64/100)

    Skeanz đã mài giũa kỹ năng đi rừng của mình, leo lên 64 điểm trong chuỗi 21 ván đấu.

  • 5460(60/100)
    Thua1W 2L · vs Team Liquid · 0-3

    Kỹ thuật đi rừng sắc bén của Yike tại MSI 2026 đã đẩy chỉ số đánh giá của anh ấy từ 54 lên 60.

  • 8984(84/100)

    Cơ học của Canyon giảm nhẹ khi những cuộc đấu rừng căng thẳng hơn đã phơi bày một vài pha xử lý sai lầm.

  • 5560(60/100)

    Kỹ năng đi rừng của Cedric tăng lên 60, trở thành điểm nổi bật nhất của anh ấy trong chuỗi 11 trận.

  • 6459(59/100)

    Chỉ số cơ học của Elyoya giảm xuống 59 khi những jungler sắc bén hơn vượt qua tay nghề của anh ấy trong 34 ván đấu.

  • 5156(56/100)

    Kỹ năng đi rừng sắc bén của eXyu tăng lên 56, trở thành điểm nổi bật của anh ấy trong giai đoạn này.

  • 7974(74/100)

    Cơ chế thi đấu của GIDEON giảm xuống 74 khi những pha đấu tay đôi rừng căng thẳng hơn đã phơi bày một số sai sót trong thực hiện.

  • 7883(83/100)

    Cơ chế đi rừng sắc bén của Kanavi đã mài giũa những pha gank của anh ấy, đưa anh ấy đạt 83 điểm trong 47 ván đấu.

  • 8277(77/100)
    Thắng3W 0L · vs Team Liquid · 3-0

    Cơ học của Oner giảm nhẹ khi đường đi rừng của anh mất đi sự sắc bén tại MSI 2026.

  • 5459(59/100)

    Đường đi rừng sắc bén hơn và khả năng đấu tay đôi của Razork đã nâng điểm cơ học của anh từ 54 lên 59.

  • 6772(72/100)

    Cơ chế đi rừng sắc bén của Sponge nổi bật qua 41 ván đấu, nâng trục từ 67 lên 72.

  • 6056(56/100)

    Chỉ số cơ học của Hizto giảm xuống 56 khi độ chính xác trong các cuộc giao tranh rừng sụt giảm qua 29 ván đấu.

  • 7268(68/100)

    Chỉ số cơ học của Jiejie giảm xuống 68 khi những pha đấu tay đôi rừng căng thẳng hơn bộc lộ một số lỗ hổng trong khâu thực thi.

  • 4650(50/100)

    Lối đi rừng sắc bén và khả năng kiểm soát giao tranh của Listo đã nâng điểm Cơ Học của anh ấy từ 46 lên 50.

  • 6973(73/100)

    Cơ chế rừng sắc bén hơn của Monki đã đẩy anh ấy lên 73 sau 49 ván đấu.

  • 4642(42/100)

    Chỉ số cơ chế rừng của NPC giảm xuống 42 khi những pha đấu đơn cẩu thả kéo tụt bách phân vị của anh ấy.

  • 4145(45/100)

    Cơ học đi rừng của P9 tăng lên 45 khi pathing và combo sắc bén hơn qua 11 ván đấu.

  • 4541(41/100)

    Cơ học của rayq giảm sút khi lối chơi rừng cẩu thả bộc lộ rõ qua 26 ván đấu của anh ấy.

  • 4448(48/100)

    Kỹ năng đi rừng của Shad0w được mài giũa qua 23 ván đấu, nâng percentile của anh từ 44 lên 48.

  • 7066(66/100)

    Chỉ số cơ học của Tian giảm xuống 66 khi khả năng thực hiện giao tranh rừng bị lung lay trong suốt MSI 2026.

  • 4036(36/100)

    Cơ học của Van1 sa sút khi những lần dọn rừng vụng về phơi bày lối thực thi thiếu ổn định trong 20 ván đấu.

  • 5148(48/100)

    Cơ học của Draktharr sa sút khi lối đi rừng cẩu thả bộc lộ một số lỗi thực thi.

  • 4851(51/100)

    Lối chơi rừng sắc bén hơn của Gury đã nâng chỉ số Cơ Học của anh từ 48 lên 51 qua 28 ván đấu.

  • 5754(54/100)

    Cơ chế đi rừng của Killer2 giảm xuống còn 54 khi những pha đấu tay đôi cẩu thả khiến anh mất điểm trong giai đoạn này.

  • 7881(81/100)

    Lối đi rừng sắc bén và khả năng thực thi giao tranh gọn gàng của Lucid đã nâng chỉ số Mechanics của anh lên 81.

  • 5451(51/100)

    Cơ học của Pop9 giảm nhẹ khi khả năng thực hiện đánh nhỏ trong rừng bị dao động qua 39 ván đấu.

  • 6669(69/100)

    Lối đi rừng sắc bén và khả năng đấu tay đôi của Wei đã nâng chỉ số Cơ Học của anh từ 66 lên 69.

  • 6966(66/100)

    Cơ học của Xiaohao giảm nhẹ khi khả năng thực hiện giao tranh rừng trở nên kém ổn định hơn.

  • 4143(43/100)

    Cơ học rừng của 666 tăng lên 43 nhờ khả năng thực hiện giao tranh sắc bén hơn qua 19 ván đấu.

  • 5755(55/100)

    Cơ học của Contractz giảm nhẹ khi lối chơi rừng cẩu thả dần lộ rõ trong mẫu 18 ván đấu của anh ấy.

  • 7674(74/100)

    Cơ học của Croco giảm nhẹ khi những pha đấu tay đôi trong rừng căng thẳng hơn đã phơi bày một số lỗi thực thi nhỏ.

  • 7072(72/100)

    Chỉ số cơ học của Guwon tăng lên 72, mức cao nhất của anh ấy trong mẫu 38 trận đánh rừng.

  • 5250(50/100)

    Cơ học của HamBak giảm nhẹ khi khả năng thực hiện giao tranh rừng bị dao động qua 21 ván đấu.

  • 7270(70/100)

    Cơ học của Heng giảm nhẹ xuống 70 khi các jungler sắc bén hơn vượt qua anh ấy trong mùa giải này.

  • 5957(57/100)

    Cơ học của Isma giảm nhẹ khi khả năng thực hiện giao tranh rừng bị chao đảo trong suốt 28 ván đấu.

  • 5654(54/100)

    Cơ học của j1n5 giảm nhẹ khi khả năng thực hiện giao tranh rừng bị dao động trong suốt 21 ván đấu.

  • 6062(62/100)

    Cơ học rừng của Josedeodo tăng lên 62 với lối thực hiện sắc bén hơn qua 36 ván đấu.

  • 4345(45/100)

    Chỉ số cơ học của ner4 đã tăng lên 45 nhờ lối chơi rừng sắc bén hơn trong 6 ván gần nhất.

  • 7072(72/100)

    Chỉ số cơ học của Raptor tăng lên 72 khi màn thực thi rừng sắc bén hơn được thể hiện qua 39 ván đấu.

  • 4749(49/100)

    Chỉ số cơ học rừng của SanSan đã tăng lên 49 nhờ lối chơi sắc bén hơn trong 11 ván đấu gần nhất.

  • 3634(34/100)

    Cơ học của SCP giảm nhẹ khi khả năng thực hiện giao tranh rừng bị tụt lại so với các đồng nghiệp.

  • 5355(55/100)

    Chỉ số cơ học của Sheo tăng lên 55 nhờ lối chơi rừng gọn gàng hơn qua 19 ván đấu.

  • 8381(81/100)

    Cơ học của Tarzan giảm nhẹ khi màn thực thi rừng của anh ấy dao động trong suốt 43 ván đấu.

  • 5856(56/100)

    Cơ học của Tianzhen giảm nhẹ khi đường đi rừng của anh ấy mất đi một chút chính xác.

  • 7476(76/100)

    Lối đi rừng gọn gàng của Willer đã nâng cao cơ học của anh ấy từ 74 lên 76 qua 44 ván đấu.

Thứ Tư, 1 tháng 7, 2026

  • 7742(42/100)

    Điểm laning của Pun tụt xuống 42 khi những lợi thế đầu game biến mất trước các đối thủ hàng đầu tại MSI 2026.

  • 8453(53/100)

    Khả năng đánh trận đồng đội của Dire giảm sút khi các cuộc giao tranh ở làn giữa bộc lộ điểm yếu trong cách định vị chiến đấu tại MSI 2026.

  • 7847(47/100)

    Cơ học của Hizto sa sút khi lối đi rừng cẩu thả làm ảnh hưởng đến khả năng thực thi giao tranh của anh ấy tại MSI 2026.

  • 7242(42/100)
    Thua0W 2L · vs Team Liquid · 0-3

    Khả năng kiểm soát bản đồ của Pop9 sa sút tại MSI 2026, kéo chỉ số macro rừng từ 72 xuống còn 42.

  • 7343(43/100)
    Thua0W 2L · vs Team Liquid · 0-3

    Điểm laning của ShiauC giảm xuống còn 43 khi các giao tranh sớm và áp lực đường đua dần mờ nhạt qua sáu ván đấu.

  • 9162(62/100)

    Sự ổn định trong vai trò support của Bie giảm xuống 62, cho thấy lối chơi thiếu đều đặn hơn trong chuỗi 29 ván.

  • 9162(62/100)

    Sự ổn định của Eddie giảm sút khi những màn trình diễn thất thường ở đường dưới kéo tụt chỉ số trung bình của anh tại MSI 2026.

  • 7950(50/100)
    Thua0W 2L · vs Team Liquid · 0-3

    Macro của Feng bị sụp đổ khi các rotation bot và khả năng đọc map đều trở nên bất ổn suốt 6 ván đấu.

  • 7142(42/100)
    Thua0W 2L · vs Team Liquid · 0-3

    Cơ học của Flauren giảm mạnh tại MSI 2026 khi các pha đổi chiêu ở đường trên liên tục bị bỏ lỡ.

  • 7344(44/100)
    Thua0W 2L · vs Team Liquid · 0-3

    Sự ổn định của xiaoxiang giảm mạnh khi lối chơi bấp bênh ở đường trên khiến phong độ của anh không đều tại MSI 2026.

  • 6537(37/100)
    Thua0W 2L · vs Team Liquid · 0-3

    Sự ổn định của HongSuo giảm sút khi laning bấp bênh khiến màn trình diễn mid của anh ấy khó đoán hơn.

  • 6840(40/100)

    Macro của Isles bị sụt giảm khi những quyết định di chuyển bản đồ thiếu chắc chắn khiến rotation của anh tụt xuống dưới nhóm support.

  • 6840(40/100)

    Di chuyển bản đồ của Quad trông có vẻ lạc nhịp tại MSI, kéo điểm Macro của anh ấy từ 68 xuống còn 40.

  • 8356(56/100)

    Cơ bản của Brokenblade sa sút khi những pha đối đầu khó hơn ở top lane phơi bày lối thực hiện thiếu ổn định.

  • 8660(60/100)

    Cơ bản của Gakgos sa sút khi những pha đổi máu thiếu chắc chắn khiến anh bị lộ điểm yếu ở đường trên tại MSI 2026.

  • 6843(43/100)

    Macro của Cryogen sa sút khi rotations và vision timing trở nên thiếu ổn định trong suốt 31 ván đấu.

  • 7551(51/100)

    Macro của Dhokla sa sút, với khả năng di chuyển và quyết định bản đồ tụt hậu so với các đồng nghiệp đường trên.

  • 8258(58/100)
    Thua2W 2L · vs T1 · 0-3

    Cơ học của Morgan sa sút tại MSI 2026 khi các pha giao chiến ở đường trên liên tục thất bại trong 12 ván đấu.

  • 8965(65/100)

    Macro của Saint bị giảm sút tại MSI 2026 khi các rotation và map call bắt đầu chậm trễ.

  • 7855(55/100)
    Thua2W 2L · vs T1 · 0-3

    Cơ học của CoreJJ sa sút khi các pha đổi đòn trên đường và skillshot của anh ấy trở nên thiếu ổn định tại MSI 2026.

  • 7452(52/100)
    Thua2W 2L · vs T1 · 0-3

    Cơ học của Quid sa sút khi màn thể hiện thiếu ổn định ở làn giữa kéo tụt mức trung bình 12 ván của anh ấy.

  • 8159(59/100)
    Thua2W 2L · vs T1 · 0-3

    Sự ổn định ở vị trí bot của Yeon giảm sút tại MSI 2026 khi phong độ 12 trận của anh trở nên thất thường.

  • 6544(44/100)

    Macro của Berserker sa sút khi khả năng rotate và đọc map không theo kịp sức mạnh áp đảo trong lane của anh ấy.

  • 7756(56/100)
    Thua1W 2L · vs Team Liquid · 0-3

    Chỉ số cơ học của Canna tụt xuống 56 khi màn thể hiện thiếu ổn định ở đường trên trở thành điểm nổi bật trong 9 ván đấu này.

  • 7049(49/100)

    Cơ học của Gryffinn sa sút khi những cuộc giao tranh hỗn loạn trong rừng phơi bày lối thực thi thiếu chắc chắn tại MSI.

  • 7655(55/100)
    Thua2W 2L · vs T1 · 0-3

    Cơ học của Josedeodo sa sút khi các cuộc đấu tay đôi trong rừng của anh không theo kịp tốc độ đỉnh cao của MSI.

  • 6140(40/100)

    Macro của Labrov bị lung lay khi những lệnh di chuyển trên bản đồ thiếu chắc chắn khiến các rotation của anh mất nhịp.

  • 5736(36/100)

    Macro của Massu giảm sút khi khả năng di chuyển và kiểm soát bản đồ không theo kịp laning vốn rất mạnh của anh ấy.

  • 9171(71/100)

    Sự ổn định trong vai trò đi rừng của Inspired giảm sút tại MSI 2026, với phong độ không đều qua 29 ván đấu.

  • 7860(60/100)
    Thua1W 2L · vs Team Liquid · 0-3

    Laning của Busio đã giảm sút khi các giao tranh sớm và kiểm soát đường đi bị lung lay trong những ván đấu gần đây.