Chuyển đến nội dung chính

Xạ thủ 2025

59 thành viên·6 chỉ số

Bảng xếp hạng — Tổng thể

Chơi VS
  • 1
    LCKLCK89
    Kỹ năng82Đi đường91Giao tranh76Vận hành92Ổn định95Bể tướng98
  • 2
    LCKLCK88
    Kỹ năng91Đi đường93Giao tranh84Vận hành85Ổn định90Bể tướng87
  • 3
    LCKLCK86
    Kỹ năng85Đi đường82Giao tranh79Vận hành83Ổn định89Bể tướng95
  • 4
    LCKLCK85
    Kỹ năng81Đi đường88Giao tranh78Vận hành81Ổn định88Bể tướng91
  • 5
    LPLLPL85
    Kỹ năng78Đi đường88Giao tranh76Vận hành87Ổn định87Bể tướng91
  • Kỹ năng74Đi đường74Giao tranh75Vận hành93Ổn định84Bể tướng98
  • 7
    LPLLPL83
    Kỹ năng76Đi đường79Giao tranh82Vận hành83Ổn định86Bể tướng91
  • 8
    LPLLPL81
    Kỹ năng77Đi đường80Giao tranh81Vận hành65Ổn định86Bể tướng98
  • 9
    LPLLPL81
    Kỹ năng72Đi đường65Giao tranh77Vận hành92Ổn định90Bể tướng92
  • 10
    LCKLCK80
    Kỹ năng83Đi đường65Giao tranh89Vận hành74Ổn định85Bể tướng83
  • 11
    LPLLPL77
    Kỹ năng68Đi đường80Giao tranh78Vận hành80Ổn định81Bể tướng77
  • 12
    LPLLPL77
    Kỹ năng77Đi đường76Giao tranh82Vận hành76Ổn định67Bể tướng83
  • 13
    LCKLCK75
    Kỹ năng80Đi đường89Giao tranh77Vận hành72Ổn định74Bể tướng59
  • 14
    LPLLPL74
    Kỹ năng67Đi đường73Giao tranh79Vận hành94Ổn định71Bể tướng58
  • 15
    LPLLPL73
    Kỹ năng65Đi đường77Giao tranh79Vận hành62Ổn định83Bể tướng73
  • 16
    LPLLPL73
    Kỹ năng60Đi đường78Giao tranh72Vận hành91Ổn định69Bể tướng67
  • 17
    LECLEC71
    Kỹ năng76Đi đường71Giao tranh68Vận hành59Ổn định79Bể tướng71
  • 18
    LECLEC71
    Kỹ năng64Đi đường56Giao tranh56Vận hành68Ổn định92Bể tướng89
  • 19
    LCPLCP71
    Kỹ năng73Đi đường73Giao tranh55Vận hành73Ổn định77Bể tướng74
  • 20
    LECLEC70
    Kỹ năng67Đi đường81Giao tranh66Vận hành54Ổn định81Bể tướng69
  • 21
    LECLEC66
    Kỹ năng72Đi đường65Giao tranh54Vận hành51Ổn định78Bể tướng77
  • 22
    PCSPCS66
    Kỹ năng64Đi đường75Giao tranh51Vận hành66Ổn định63Bể tướng78
  • 23
    LCKLCK65
    Kỹ năng65Đi đường58Giao tranh68Vận hành67Ổn định64Bể tướng65
  • 24
    LCKLCK64
    Kỹ năng70Đi đường52Giao tranh63Vận hành66Ổn định70Bể tướng60
  • 25
    LPLLPL64
    Kỹ năng65Đi đường65Giao tranh77Vận hành76Ổn định53Bể tướng49
  • 26
    LPLLPL64
    Kỹ năng58Đi đường69Giao tranh69Vận hành61Ổn định58Bể tướng67
  • 27
    LCPLCP63
    Kỹ năng60Đi đường68Giao tranh60Vận hành57Ổn định65Bể tướng65
  • 28
    PCSPCS63
    Kỹ năng65Đi đường75Giao tranh59Vận hành51Ổn định66Bể tướng63
  • 29
    LECLEC62
    Kỹ năng62Đi đường58Giao tranh61Vận hành70Ổn định67Bể tướng56
  • 30
    LCKLCK62
    Kỹ năng65Đi đường56Giao tranh58Vận hành61Ổn định56Bể tướng76
  • 31
    LPLLPL62
    Kỹ năng60Đi đường65Giao tranh72Vận hành60Ổn định54Bể tướng62
  • 32
    LCKLCK60
    Kỹ năng63Đi đường68Giao tranh62Vận hành59Ổn định60Bể tướng48
  • 33
    VCSVCS58
    Kỹ năng67Đi đường70Giao tranh41Vận hành41Ổn định73Bể tướng56
  • 34
    LECLEC57
    Kỹ năng60Đi đường51Giao tranh54Vận hành71Ổn định60Bể tướng47
  • 35
    LECLEC56
    Kỹ năng55Đi đường58Giao tranh49Vận hành67Ổn định55Bể tướng53
  • 36
    LECLEC54
    Kỹ năng60Đi đường50Giao tranh53Vận hành59Ổn định54Bể tướng45
  • 37
    LCPLCP54
    Kỹ năng53Đi đường56Giao tranh48Vận hành51Ổn định59Bể tướng54
  • 38
    VCSVCS52
    Kỹ năng46Đi đường60Giao tranh43Vận hành58Ổn định55Bể tướng49
  • 39
    LCPLCP51
    Kỹ năng43Đi đường51Giao tranh48Vận hành46Ổn định57Bể tướng63
  • 40
    VCSVCS51
    Kỹ năng59Đi đường62Giao tranh44Vận hành56Ổn định42Bể tướng42
  • 41
    T
    PCSPCS51
    Kỹ năng60Đi đường65Giao tranh42Vận hành44Ổn định44Bể tướng48
  • 42
    LECLEC49
    Kỹ năng55Đi đường49Giao tranh56Vận hành44Ổn định49Bể tướng41
  • 43
    LECLEC48
    Kỹ năng54Đi đường44Giao tranh51Vận hành53Ổn định47Bể tướng36
  • 44
    LCPLCP48
    Kỹ năng39Đi đường46Giao tranh49Vận hành54Ổn định52Bể tướng·
  • 45
    VCSVCS48
    Kỹ năng54Đi đường61Giao tranh46Vận hành37Ổn định42Bể tướng49
  • 46
    D
    PCSPCS47
    Kỹ năng53Đi đường43Giao tranh40Vận hành44Ổn định47Bể tướng56
  • 47
    LCPLCP46
    Kỹ năng48Đi đường43Giao tranh46Vận hành43Ổn định49Bể tướng·
  • 48
    w
    PCSPCS45
    Kỹ năng41Đi đường66Giao tranh39Vận hành50Ổn định35Bể tướng41
  • 49
    VCSVCS40
    Kỹ năng40Đi đường34Giao tranh36Vận hành52Ổn định46Bể tướng33
  • 50
    PCSPCS40
    Kỹ năng56Đi đường40Giao tranh37Vận hành32Ổn định37Bể tướng38
  • 51
    PCSPCS40
    Kỹ năng46Đi đường32Giao tranh38Vận hành50Ổn định37Bể tướng38
  • 52
    LCPLCP39
    Kỹ năng36Đi đường42Giao tranh47Vận hành32Ổn định42Bể tướng32
  • 53
    VCSVCS39
    Kỹ năng50Đi đường45Giao tranh35Vận hành36Ổn định27Bể tướng·
  • 54
    VCSVCS39
    Kỹ năng51Đi đường33Giao tranh48Vận hành37Ổn định34Bể tướng31
  • 55
    LCPLCP37
    Kỹ năng43Đi đường36Giao tranh46Vận hành28Ổn định40Bể tướng27
  • 56
    P
    PCSPCS34
    Kỹ năng42Đi đường36Giao tranh34Vận hành33Ổn định27Bể tướng·
  • 57
    LCPLCP33
    Kỹ năng32Đi đường29Giao tranh38Vận hành30Ổn định41Bể tướng27
  • 58
    VCSVCS33
    Kỹ năng38Đi đường30Giao tranh36Vận hành27Ổn định36Bể tướng29
  • 59
    LCPLCP32
    Kỹ năng36Đi đường32Giao tranh41Vận hành24Ổn định33Bể tướng26
Dẫn đầu từng chỉ số · kỷ lục

Dẫn đầu từng chỉ số

Phân bố Tổng thể (59 thành viên)trung bình cộng 60·trung vị 62
3289

Di chuột hoặc chạm vào thanh để xem thành phần

Tổng quan xếp hạng Xạ thủ 2025

Xạ thủ 2025 so sánh 59 thành viên trên 6 chỉ số bao gồm Kỹ năng, Đi đường, Giao tranh. Vị trí đầu bảng là Ruler, với điểm trung bình 89. Về Kỹ năng, Gumayusi xếp hạng cao nhất. Điểm trung bình tổng thể ở đây là 60, dao động từ 89 xuống 32.

Câu hỏi thường gặp

Ai xếp hạng #1 trong Xạ thủ 2025?
Vị trí #1 tổng thể trong Xạ thủ 2025 là Ruler, với điểm trung bình 89.
Có bao nhiêu người được so sánh trong Xạ thủ 2025?
59 mục được so sánh trên 6 chỉ số bao gồm Kỹ năng, Đi đường, Giao tranh.
Ai dẫn đầu về Kỹ năng?
Gumayusi dẫn đầu về Kỹ năng.
Điểm này được tính như thế nào?
Mỗi trục là phân vị trong bảng xếp hạng này, lấy trung bình từ các chỉ số trận đấu đo được, có co mẫu và — với giải quốc tế — neo theo phân bố giải lớn cùng hiệu chỉnh độ khó lịch thi đấu. Thứ hạng không phải chỉ số gốc; phương pháp đầy đủ tại everystat.ai/clusters/method.

Điểm sáu trục được tính như thế nào →