Bảng xếp hạng — Tổng thể
Chơi VSChọn hai ô để so sánh
| # | Tên | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 67 | 65 | 63 | 61 | 52 | 65 | 95 | ||
| 2 | 64 | 64 | 65 | 62 | 59 | 60 | 76 | ||
| 3 | 61 | 60 | 64 | 63 | 41 | 68 | 70 | ||
| 4 | 59 | 58 | 60 | 60 | 51 | 65 | 60 | ||
| 5 | 54 | 50 | 50 | 51 | 56 | 53 | 61 | ||
| 6 | 52 | 56 | 56 | 59 | 58 | 55 | 27 | ||
| 7 | 51 | 59 | 57 | 49 | 46 | 52 | 44 | ||
| 8 | 48 | 45 | 46 | 47 | 64 | 48 | 35 | ||
| 9 | 48 | 52 | 50 | 50 | 49 | 43 | 46 | ||
| 10 | 47 | 49 | 45 | 52 | 56 | 49 | 32 | ||
| 11 | 46 | 49 | 51 | 51 | 62 | 51 | 9 |
- Mechanics65Laning63Teamfighting61Macro52Consistency65Clutch95
- Mechanics64Laning65Teamfighting62Macro59Consistency60Clutch76
- Mechanics60Laning64Teamfighting63Macro41Consistency68Clutch70
- Mechanics58Laning60Teamfighting60Macro51Consistency65Clutch60
- Mechanics50Laning50Teamfighting51Macro56Consistency53Clutch61
- Mechanics56Laning56Teamfighting59Macro58Consistency55Clutch27
- Mechanics59Laning57Teamfighting49Macro46Consistency52Clutch44
- Mechanics45Laning46Teamfighting47Macro64Consistency48Clutch35
- Mechanics52Laning50Teamfighting50Macro49Consistency43Clutch46
- Mechanics49Laning45Teamfighting52Macro56Consistency49Clutch32
- Mechanics49Laning51Teamfighting51Macro62Consistency51Clutch9
Champion theo chỉ số
Phân bố Tổng thể (11 members)trung bình cộng 54·trung vị 52
4667
Di chuột hoặc chạm vào thanh để xem thành phần
Tổng quan xếp hạng LCS Mid 2020
LCS Mid 2020 so sánh 11 thành viên trên 6 chỉ số bao gồm Mechanics, Laning, Teamfighting. Vị trí đầu bảng là Jensen, với điểm trung bình 67. Về Mechanics, Jensen xếp hạng cao nhất. Điểm trung bình tổng thể ở đây là 54, dao động từ 67 xuống 46.
Câu hỏi thường gặp
- Ai xếp hạng #1 trong LCS Mid 2020?
- Vị trí #1 tổng thể trong LCS Mid 2020 là Jensen, với điểm trung bình 67.
- Có bao nhiêu người được so sánh trong LCS Mid 2020?
- 11 mục được so sánh trên 6 chỉ số bao gồm Mechanics, Laning, Teamfighting.
- Ai dẫn đầu về Mechanics?
- Jensen dẫn đầu về Mechanics.
LCK
LPL
LEC
Worlds









