Bảng xếp hạng — Tổng thể
Chơi VSChọn hai ô để so sánh
| # | Tên | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AomineBTS ESPORTS | 57 | 57 | 73 | 54 | 48 | 73 | 37 | |
| 2 | PyshiroGAM Esports | 50 | 50 | 47 | 49 | 52 | 55 | 49 | |
| 3 | NunaSaigon MVKE Academy | 46 | 46 | 44 | 37 | 50 | 55 | 44 | |
| 4 | ShogunSN CyberCore Esports | 45 | 26 | 41 | 44 | 60 | 38 | 60 | |
| 5 | SkyKMVK Esports Academy | 45 | 44 | 39 | 50 | 50 | 41 | · | |
| 6 | VitLXE ESPORTS | 44 | 48 | 53 | 51 | 39 | 39 | 36 | |
| 7 | EasyLoveAS Esports | 43 | 45 | 40 | 43 | 27 | 45 | 55 | |
| 8 | ArriettySN CyberCore Esports | 39 | 48 | 40 | 39 | 34 | 34 | · | |
| 9 | OkyuSaigon Dino | 37 | 44 | 34 | 38 | 38 | 35 | 32 | |
| 10 | CharlingtonSaigon 9Gaming Esports | 37 | 29 | 37 | 34 | 46 | 43 | 35 |
- Kỹ năng57Đi đường73Giao tranh54Vận hành48Ổn định73Bể tướng37
- Kỹ năng50Đi đường47Giao tranh49Vận hành52Ổn định55Bể tướng49
- Kỹ năng46Đi đường44Giao tranh37Vận hành50Ổn định55Bể tướng44
- Kỹ năng26Đi đường41Giao tranh44Vận hành60Ổn định38Bể tướng60
- Kỹ năng44Đi đường39Giao tranh50Vận hành50Ổn định41Bể tướng·
- Kỹ năng48Đi đường53Giao tranh51Vận hành39Ổn định39Bể tướng36
- Kỹ năng45Đi đường40Giao tranh43Vận hành27Ổn định45Bể tướng55
- Kỹ năng48Đi đường40Giao tranh39Vận hành34Ổn định34Bể tướng·
- Kỹ năng44Đi đường34Giao tranh38Vận hành38Ổn định35Bể tướng32
- Kỹ năng29Đi đường37Giao tranh34Vận hành46Ổn định43Bể tướng35
Dẫn đầu từng chỉ số · kỷ lục
Dẫn đầu từng chỉ số
Phân bố Tổng thể (10 thành viên)trung bình cộng 44·trung vị 45
3757
Di chuột hoặc chạm vào thanh để xem thành phần
Tổng quan xếp hạng VCS Xạ thủ 2026
VCS Xạ thủ 2026 so sánh 10 thành viên trên 6 chỉ số bao gồm Kỹ năng, Đi đường, Giao tranh. Vị trí đầu bảng là Aomine, với điểm trung bình 57. Về Kỹ năng, Aomine xếp hạng cao nhất. Điểm trung bình tổng thể ở đây là 44, dao động từ 57 xuống 37.
Câu hỏi thường gặp
- Ai xếp hạng #1 trong VCS Xạ thủ 2026?
- Vị trí #1 tổng thể trong VCS Xạ thủ 2026 là Aomine, với điểm trung bình 57.
- Có bao nhiêu người được so sánh trong VCS Xạ thủ 2026?
- 10 mục được so sánh trên 6 chỉ số bao gồm Kỹ năng, Đi đường, Giao tranh.
- Ai dẫn đầu về Kỹ năng?
- Aomine dẫn đầu về Kỹ năng.
- Điểm này được tính như thế nào?
- Mỗi trục là phân vị trong bảng xếp hạng này, lấy trung bình từ các chỉ số trận đấu đo được, có co mẫu và — với giải quốc tế — neo theo phân bố giải lớn cùng hiệu chỉnh độ khó lịch thi đấu. Thứ hạng không phải chỉ số gốc; phương pháp đầy đủ tại everystat.ai/clusters/method.
LCK
LPL
LEC
LCS
EWC
LCP
PCS
Worlds
MSI








